Tuổi Quý Dậu 1993 hợp hướng nào?

Thông tin cơ bản về tuổi Quý Dậu 1993 bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1993 (23/01/1993 – 09/02/1994 dương lịch)
  • Quẻ mệnh:
  • Nam: Đoài, hành Kim, thuộc Tây tứ mệnh
  • Nữ: Cấn, hành Thổ, thuộc Tây tứ mệnh
  • Ngũ hành: Kim (kiếm phong kim – vàng mũi kiếm)

 

Hướng hợp với Quý Dậu

Những hướng hợp với tuổi Quý Dậu

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị), Tây Nam (Thiên Y).
Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị), Tây (Diên Niên), Tây Nam (Sinh Khí)
hướng cổng hợp
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị), Tây Nam (Thiên Y).
Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị), Tây (Diên Niên), Tây Nam (Sinh Khí)
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa Đông Bắc (Diên Niên) hướng Tây Nam (Thiên Y, thuộc sao Cự Môn): Đây là hướng  Mang đến sức khỏe, thọ lâu, tiền của, thịnh vượng, hạnh phúc và luôn được quý nhân phù trợ.
  • Tọa Tây Nam (Thiên Y) hướng Đông Bắc (Diên Niên, thuộc sao Vũ Khúc): Đây là hướng mang đến cho gia đình sự hạnh phúc, hòa thuận, tài lộc, may mắn, mọi mối quan hệ đều tốt..
  • Tọa Đông Bắc (Phục Vị) hướng Tây Nam (Sinh Khí, thuộc sao Tam Lang): Hướng này Đem đến cho gia chủ sức khỏe, tài lộc, công danh, con cái và cuộc sống trường thọ.
  • Tọa Tây Nam (Sinh Khí) hướng Đông Bắc (Phục Vị, thuộc sao Tả Phủ): Hướng này là hướng bình yên, tốt cho việc đặt bàn thờ, giúp cho gia đình hòa thuận.
Hướng Bếp
  • Tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: Được Sinh Khí, tài vận tốt, khỏe mạnh, giúp hóa giải vận xấu, tai họa của cung Lục Sát. Chọn hướng này đảm bảo nguyên tắc tọa hung hướng cát.
  • Tọa Đông hướng Tây: Được Phục Vị, tài vận khá tốt, sức khỏe, gia đình và khí vận ở mức trung bình. Đồng thời, cũng giúp hóa giải tài vận kém của cung Tuyệt Mạng. Như vậy là biến hung thành cát.
  • Tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: Được Thiên Y, giúp giảm bệnh tật, tài vận tốt. Đồng thời cũng giúp hóa giải những điều xấu ở cung Tuyệt Mệnh, đảm bảo nguyên tắc tọa hung hướng cát.
  • Tọa Đông hướng Tây: Được Diên Niên, mang đến tài vận, sức khỏe. Hướng này còn hóa giải điều xấu của cung Lục Sát, biến hung thành cát.
Hướng Giường
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y) và Tây (Phục Vị)
  • Tây Bắc (Thiên Y) , Đông Bắc (Phục Vị), Tây Nam (Sinh Khí) và Tây (Diên Niên). 
Hướng Bàn làm việc
  • Đông Bắc (Diên Niên), Tây Bắc (Sinh Khí), Tây (Phục Vị) và Tây Nam (Thiên Y).
  • Tây (Diên Niên), Tây Nam (Sinh Khí), Đông Bắc (Phục Vị), Tây Bắc (Thiên Y).
Màu hợp
  • Màu tương sinh:màu trắng, xám, bạc
  • Màu  tương hợp: vàng, nâu đất
  • Màu tương sinh:màu trắng, xám, bạc
  • Màu  tương hợp: vàng, nâu đất
hợp số mấy
  • 6, 7, 8
  • 2, 5, 8, 9
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997).
  • Trong hôn nhân: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997), Kỷ Mão (1999), Tân Tỵ (2001), Tân Mùi (1991).
  • Trong làm ăn: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997)
  • Trong hôn nhân: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997), Kỷ Mão (1999), Tân Tỵ (2001), Tân Mùi (1991)
Tuổi xung khắc
  • Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990)…
  • Canh Ngọ (1990), Nhâm Ngọ (2002),

Bài viết được biên soạn tham khảo từ nhiều nguồn khác nhau, trong quá trình đội ngũ content của Copsolution biên soạn có những gì sai xót rất mong quý độc giả đóng góp ý kiến. Để được tư vấn miễn phí về thiết kế nhà, biệt thự hay nội ngoại thất, quý độc giả có thể liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0977.703.776 hoặc hòm thư điện tư copsolutionjsc@gmail.com. Đội ngũ các kiến trúc sư nhiều kinh nghiệm sẽ tư vấn giúp bạn.