PHONG THỦY XÂY DỰNG

Tuổi mậu thìn 1988

Tuổi Mậu Thìn 1988 hợp hướng nào?

Mời quý độc giả theo dõi thông tin về tuổi Mậu Thìn 1988 qua bài viết dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1988 (17/02/1988 – 05/02/1989 dương lịch)
  • Quẻ mệnh:
  • Nam, Nữ: Thuộc cung Chấn, hành Mộc thuộc Đông tứ mệnh
  • Ngũ hành: Mộc (đại lâm mộc – gỗ rừng già)

 

Tuổi mậu thìn 1988

Tuổi Mậu thìn 1988 làm nhà hướng nào hợp

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị)
  • Bắc (Thiên Y), Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị)
hướng cổng hợp
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị)
  • Bắc (Thiên Y), Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Thiên Y hướng Nam (Sinh Khí)
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Bắc (Thiên Y)
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Bắc (Thiên Y)
  • Tọa cung Thiên Y hướng Nam (Sinh Khí)
Hướng Bếp
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông (Phục Vị)
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông Nam (Diên Niên)
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông Nam (Diên Niên)
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông (Phục Vị)
Hướng Giường
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị)
  •  Bắc (Thiên Y), Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị)
Bắc (Thiên Y), Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị)
Màu hợp
  • Màu bản mệnh (thuộc hành Mộc): Xanh lá
  • Màu tương sinh (thuộc hành Thủy): Đen, xanh nước biển
  • Màu bản mệnh (thuộc hành Mộc): Xanh lá
  • Màu tương sinh (thuộc hành Thủy): Đen, xanh nước biển
hợp số mấy
  • 1,3,4
  • 1, 3, 4
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn: Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Quý Dậu, Đinh sửu
  • Trong Hôn Nhân : Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Quý Dậu, Đinh sửu, Ất Sửu, Đinh Mão
  • Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Quý Dậu, Đinh Sửu, Ất Sửu và Đinh Mão.
Tuổi xung khắc
  • Tân Mùi, Quý Mùi.
  • Tuổi Tân Mùi và Quý Mùi

Trên là những thông tin về tuổi Mậu Thìn 1988 hy vọng với thông tin trên quý độc giả có thêm hiểu biết về tuổi Mẫu Thìn. Nếu có nhu cầu thiết kế biệt thự , nhà phố, nội ngoại thất quý chủ đầu tư có thể liên hệ với Copsolution theo số điện thoại 0977.703.776 hoặc hòm thư điện tử copsolutionjsc@gmail.com các kiến trúc sư có nhiều năm kinh nghiệm của chúng tôi sẽ sẵn sàng tư vấn giúp quý chủ đâu tư miễn phí.

sinh năm 1992 hợp hướng nào

Tuổi Nhâm Thân 1992 hợp hướng nào?

Mời quý độc giả theo dõi thông tin về tuổi Nhâm Thân 1992 dưới đây

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1992 (04/02/1992 – 22/01/1993)
  • Quẻ mệnh:
    • Nam: Cung Cấn, hành Thổ, thuộc Tây tứ mệnh
    • Nữ: Cung Đoài, hành Kim, thuộc Tây tứ mệnh
  • Ngũ hành: Kim (kiếm phong kim – vàng trong kiếm)

 

sinh năm 1992 hợp hướng nào

Tuổi Nhâm Thân 1992 làm nhà hướng nào hợp

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  •  Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên), Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị)
Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây (Phục Vị)
hướng cổng hợp  Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên), Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị) Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây (Phục Vị)
Hướng đặt bàn thờ
  • Đông Bắc ( Phục Vị ) hướng Tây Nam (Sinh Khí)
  • Tây Nam (Thiên Y), tọa cung Thiên Y hướng Đông Bắc (Diên Niên).
Hướng Bếp
  • Tây Bắc (Thiên Y), tọa cung Lục Sát hướng Tây (Diên Niên).
  •  Tọa cung Lục Sát hướng Tây Bắc (Sinh Khí), tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Tây (Phục Vị).
Hướng Giường Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị) Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Hướng Tây Nam (Sinh Khí): Thu hút được nhiều tài lộc, vượng khí
  • Hướng Tây (Diên Niên):  giúp cải thiện các mối quan hệ trong gia đình
  • Hướng Tây Bắc (Thiên Y): Sức khỏe dồi dào nên làm việc tốt hơn, năng suất hơn
  • Hướng Đông Bắc (Phục Vị): Củng cố, nâng cao sức mạnh tinh thần và làm việc tốt hơn
Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây (Phục Vị).
Màu hợp
  • Màu vàng, nâu đất (màu tương sinh) và trắng, xám, ghi (màu tương hợp)
  • màu trắng, xám ghi (thuộc hành Kim) và vàng, nâu (thuộc hành Thổ)
hợp số mấy
  •  2, 5, 8, 9
  • 6, 7, 8
Tuổi hợp
  • Nhâm Thân, Giáp Tuất, Mậu Dần, Canh Thân.
  • Nhâm Thân, Mậu Dần, Giáp Tuất và Canh Thìn
Tuổi xung khắc
  • Ất Hợi, Nhâm Ngọ, Bính Tý, Đinh Hợi, Canh Ngọ, Mậu Tý, Giáp Tý.
  • Ất Hợi, Nhâm Ngọ, Bính Tý, Đinh Hợi, Canh Ngọ, Mậu Tý

Hy vọng những thông tin mà Copsolution cung cấp phía trên sẽ giúp ích được nhiều quý độc giả trong cuộc sống. Bạn cần tư vấn thiết kế nhà cũng như nội ngoại thất có thể liên hệ với Copsolution qua số điện thoại 0977703776 hoặc hòm thư điện tử copsolutionjsc@gmail.com .

Canh Thân Hợp hướng nào

Tuổi Canh Thân 1980 hợp hướng nào?

Thông tin về tuổi Canh Thân 1980 quý độc giả có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1980 (16/02/1980 – 04/02/1981).
  • Quẻ mệnh: 
    • Nam: Cung Khôn, hành Thổ, thuộc Tây tứ mệnh.
    • Nữ: Cung Tốn, hành Mộc, thuộc Đông tứ mệnh.
  • Ngũ hành: Mộc (thạch lựu mộc – gỗ cây lựu đá).

 

Canh Thân Hợp hướng nào

 

Hướng nào hợp với tuổi Canh Thân 1980

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị)
Bắc (Sinh Khí), Nam (Thiên Y), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị).
hướng cổng hợp Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị) Bắc (Sinh Khí), Nam (Thiên Y), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị).
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Tây Nam (Phục Vị)
  • Tọa cung Phục Vị hướng Đông Bắc (Sinh Khí)
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Nam (Thiên Y)
  • Tọa cung Thiên Y hướng Bắc (Sinh Khí)
Hướng Bếp
  • Tọa cung Họa Hại hướng Tây (Thiên Y): Mang đến sức khỏe, có quý nhân phù trợ và hóa giải điều xấu là những điều không may mắn, thị phi, sức khỏe không tốt.
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Tây Bắc (Diên Niên): Giúp củng cố các mối quan hệ gia đình, mang đến hòa thuận. Đồng thời hóa giải điều xấu ảnh hưởng đến tiền tài, việc làm, hòa khí, sức khỏe.
  • Tọa cung Lục Sát hướng Đông (Diên Niên): Mang đến sự hòa thuận trong gia đình, giúp củng cố các mối quan hệ và hóa giải những điều xấu như sự xáo trộn, sự bất hòa, cãi vã.
  • Tọa cung Họa Hại hướng Đông Nam (Phục Vị): Giúp củng cố sức mạnh tinh thần, may mắn trong thi cử. Đồng thời, hóa giải những điều xấu là những điều không may mắn là gia đình không hòa thuận, thị phi..
Hướng Giường Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị) Nam (Thiên Y), Bắc (Sinh Khí), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị)
Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây (Phục Vị).
Màu hợp
  • Màu đen, xanh nước biển (màu tương sinh) và màu xanh lục (màu tương hợp).
  • xanh lá, đen, xanh nước biển
hợp số mấy
  •  2, 5, 8, 9
  • 1, 3, 4
Tuổi hợp
  • Nhâm Tuất, Kỷ Mùi, Mậu Thìn
  • Nhâm Tuất, Mậu Thìn, Ất Sửu, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc
  • Canh Thân, Nhâm Thân, Quý Hợi, Ất Hợi, Mậu Dần.
  • Canh Thân, Nhâm Thân, Quý Hợi, Ất Hợi, Giáp Dần, Mậu Dần

Hy vọng bài viết đã cung cấp cho quý độc giả những thông tin bổ ích về tuổi Canh Thân 1980, bài viết được biên soạn từ nhiều nguồn khác nhau, trong quá trình biên soạn nếu có gì sai xót rất mong quý độc giả đóng góp ý kiến để bài viết được hoàn thiện hơn.

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến thiết kế xây dựng nội ngoại thất hoặc tư vấn về phong thủy có thể liên hệ vơi Copsolution qua số điện thoại 0977.703.776 hoặc hòm thư điện tử copsolutionjsc@gmail.com.

1973 hợp hướng nào

Tuổi Quý Sửu 1973 hợp hướng nào?

Thông tin về tuổi Quý Sửu 1973 quý độc giả có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/ dương lịch: 1973 (03/02/1973 – 22/01/1974)
  • Quẻ mệnh: 
    • Nam: Cung Ly, hành Hỏa, thuộc Đông tứ mệnh
    • Nữ: Cung Càn, hành Kim, thuộc Tây tứ mệnh
  • Ngũ hành: Mộc (tang đố mộc – gỗ cây dâu).

 

1973 hợp hướng nào

 

Tuổi Quý Sửu 1973 làm nhà hướng nào hợp ?

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Đông (Sinh Khí), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị), Đông Nam (Thiên Y)
  • Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị)
hướng cổng hợp
  • Đông (Sinh Khí), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị), Đông Nam (Thiên Y)
  • Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị)
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Diên Niên hướng Nam (Phục Vị).
  • Tọa cung Phục Vị hướng Bắc (Diên Niên
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Nam (Thiên Y)
  • Tọa cung Thiên Y hướng Bắc (Sinh Khí)
Hướng Bếp
  • Tọa cung Họa Hại hướng Tây (Thiên Y): Mang
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông (Sinh Khí): Góp phần giúp việc làm ăn thuận lợi, thêm may mắn, tài lộc. Đồng thời tránh được những điều xấu, ảnh hưởng đến vận mệnh.
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông Nam (Thiên Y): Giúp mọi việc thêm thuận lợi, có quý nhân phù trợ. Đồng thời tránh được gia trạch xấu, ảnh hưởng không tốt của việc kiện tụng.
  • Tọa cung Lục Sát hướng Đông (Diên Niên): Mang đến sự hòa thuận trong gia đình, giúp củng cố các mối quan hệ và hóa giải những điều xấu như sự xáo trộn, sự bất hòa, cãi vã.
  • Tọa cung Họa Hại hướng Đông Nam (Phục Vị): Giúp củng cố sức mạnh tinh thần, may mắn trong thi cử. Đồng thời, hóa giải những điều xấu là những điều không may mắn là gia đình không hòa thuận, thị phi..
Hướng Giường
  • Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị)
  • Nam (Thiên Y), Bắc (Sinh Khí), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Đông (Sinh Khí), Bắc (Diên Niên), Đông Nam (Thiên Y), Nam (Phục Vị).
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây (Phục Vị).
Màu hợp
  • Màu tương sinh: Đỏ, cam, tím (thuộc hành Hỏa)
  • Màu tương hợp : Là xanh lá cây, xanh lục
  • Màu tương sinh: Đỏ, cam, tím (thuộc hành Hỏa)
  • Màu tương hợp : Là xanh lá cây, xanh lục
hợp số mấy
  • 3, 4, 9
  • 6, 7, 8
Tuổi hợp
  • Trong Làm ăn: Quý Sửu, Đinh Tỵ, Ất Mão, Kỷ Mùi
  • Trong hôn nhân : Quý Sửu, Đinh Tỵ, Ất Mão, Kỷ Mùi, Tân Hợi, Quý Hợi
  • Trong Làm ăn: Quý Sửu, Ất Mão và Đinh Tỵ
  • Trong Hôn nhân:  Quý Sửu, Ất Mão, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Tân Dậu, Tân Hợi
Tuổi xung khắc
  •  Nhâm Tuất, Canh Tuất
  • Canh Thân, Nhâm Thân, Quý Hợi, Ất Hợi, Giáp Dần, Mậu Dần

Trên đây là toàn bộ thông tin về hướng hợp với tuổi Quý Sửu 1973 hy vọng với thông tin trên quý độc giả có thể giải đáp các thắc mắc cũng như sở hữu cho mình 1 công trình đáp ứng đầy đủ tính phong thủy. Nếu Quý chủ đầu tư nào đang cần tư vấn thiết kế thi công biệt thự nội thất, hay tư vấn về phong thủy xây dựng có thể liên hệ với Copsolution theo số điện thoại 0977.703.776  hoặc hòm thư điện tử copsolutionjsc@gmail.com, đội ngũ kiến trúc sư có nhiều năm kinh nghiệm sẽ tư vấn miễn phí cho quý chủ đầu tư.

sinh năm 2009 hợp hướng nào

Tuổi Kỷ Sửu 2009 hợp hướng nào?

Thông tin cơ bản về tuổi Kỷ Sửu 2009 bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 2009 (26/01/2009 đến 13/02/2010).
  • Quẻ mệnh:
    • Nam: Cung Ly, hành Hỏa, thuộc Đông tứ mệnh.
    • Nữ: Cung Càn, hành Kim, thuộc Tây tứ mệnh.
  • Ngũ hành: Hỏa (thích lịch hỏa – lửa sấm sét).

 

sinh năm 2009 hợp hướng nào

Tuổi kỷ sửu nào nhà hướng nào hợp ?

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Đông (Sinh Khí) – Bắc (Diên Niên) – Đông Nam (Thiên Y) – Nam (Phục Vị)
  • Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị)
hướng cổng hợp
  • Đông (Sinh Khí) – Bắc (Diên Niên) – Đông Nam (Thiên Y) – Nam (Phục Vị)
  • Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị)
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Diên Niên hướng Nam (Phục Vị)
  • Tọa cung Phục Vị hướng Bắc (Diên Niên).
  • Tọa cung Diên Niên hướng Đông Bắc (Thiên Y).
  • Tọa cung Thiên Y hướng Tây Nam (Diên Niên).
Hướng Bếp
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông (Sinh Khí)
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông Nam (Thiên Y).
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Tây (Sinh Khí)
  • Tọa cung Họa Hại hướng Tây Bắc (Phục Vị)
Hướng Giường
  • Đông (Sinh Khí), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị)
  • Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam( Diên Niên), Tây Bắc ( Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).
  • Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị)
Màu hợp
  • Màu tương sinh: Đỏ, cam, tím (thuộc hành Hỏa)
  • Màu tương hợp : Là xanh lá cây, xanh lục
  • Màu tương hợp: Đỏ, cam, hồng, tím (thuộc hành Hỏa).
  • Màu tương sinh: Xanh lá cây (thuộc hành Mộc).
hợp số mấy
  • 3, 4, 9
  • 6, 7, 8
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn: Canh Dần, Giáp Ngọ, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Hợi, Mậu Tý.
  • Trong Hôn Nhân: Canh Dần, Quý Tỵ, Giáp Ngọ, Bính Thân, Mậu Tý, Đinh Hợi
  • Trong Làm ăn: Canh Dần, Giáp Ngọ, Quý Tỵ.
  • Trong Hôn Nhân: Canh Dần, Giáp Ngọ, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Hợi, Mậu Tý.
Tuổi xung khắc
  •  Tân Mão, Mậu Tuất, Đinh Dậu, Quý Mão, Ất Dậu, Bính Tuất.
  • Tân Mão, Mậu Tuất, Đinh Dậu, quý Mão, Ất Dậu, Bính Tuất.

Trên là những thông tin liên quan đến người tuổi Kỷ Sửu, hy vọng rằng quý độc giả sẽ có những ngôi nhà như ý mình. Bạn cần tư vấn thiết kế nội ngoại thất hay tư vấn về phông thủy hướng nhà có thể liên hệ với copsolution theo số điện thoại 0977.703.776 hoặc hòm thư điện tử copsolutionjsc@gmail.com Chúng tôi sẽ tư vấn miễn phí cho quý chủ đầu tư.

Hướng hợp tuổi Đinh Sửu

Tuổi Đinh Sửu 1997 hợp hướng nào ?

Thông tin cơ bản về tuổi Đinh Sửu 1997 bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1997 (07/02/1997 – 27/01/1998).
  • Quẻ mệnh: 
    • Nam: Cung Chấn, hành Mộc, thuộc Đông tứ mệnh.
    • Nữ: Cung Chấn, hành Mộc, thuộc Đông tứ mệnh.
  • Ngũ hành: Thủy (giản hạ thủy – nước cuối nguồn, nước khe suối).

Hướng hợp tuổi Đinh Sửu

Tuổi Đinh Sửu hợp hướng nào?

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  •  Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị)
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị).
hướng cổng hợp
  •  Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị).
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị).
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Thiên Y hướng Nam (Sinh Khí).
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Bắc (Thiên Y).
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Bắc (Thiên Y)
  • Tọa cung Thiên Y hướng Nam (Sinh Khí)
Hướng Bếp
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông Nam: Được Diên Niên giúp gia đình hòa thuận. Đồng thời, hóa giải điều xấu ở cung Ngũ Quỷ.
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông: Được Phục Vị, mang đến cuộc sống thuận hòa, có lộc con cái. Đồng thời, hóa giải điều xấu ở cung Tuyệt Mệnh là những bất trắc về sức khỏe.
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông Nam (Diên Niên).
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông (Phục Vị).
Hướng Giường
  •  Sinh Khí (Nam), Thiên Y (Bắc), Diên Niên (Đông Nam), Phục Vị (Đông).
Sinh Khí (Nam), Thiên Y (Bắc), Diên Niên (Đông Nam), Phục Vị (Đông)
Hướng Bàn làm việc
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị)
  • Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị)
Màu hợp
  • Màu tương sinh trắng, xám, ghi…
  • Màu tương hợp: Đen, xanh nước biển…
  • Màu tương sinh: Trắng, xám, ghi…
  • Màu tương hợp: đen, xanh nước biển
hợp số mấy
  • 1, 3, 4
  • 1, 3, 4
Tuổi hợp
  • Làm ăn: Canh Dần, Giáp Ngọ, Quý Tỵ, Bính Thân.
  • Lấy vợ: Canh Dần, Giáp Ngọ, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Hợi, Mậu Tý.
  • Canh Thìn, Mậu Dần, Giáp Thân
Tuổi xung khắc
  • Nhâm Ngọ, Mậu Tý, Bính Tuất, Giáp Ngọ, Giáp Tuất, Bính Tý, Canh Ngọ.
  • Nhâm Ngọ, Mậu Tý, Bính Tuất, Giáp Ngọ, Giáp Tuất, Bính Tý, Canh Ngọ.

Hy vọng bài viết đã cung cấp cho quý độc giả nhiều thông tin bổ ích về tuổi Đinh Sửu 1997. Trong quá trình biên soạn đội ngũ content của copsolution có tham khảo từ nhiều nguồn khác nhau vì vậy không thể tránh khỏi những sai xót, rất mong nhận được sự đánh giá từ quý độc giả để bài viết được hoàn thiện hơn.

Nếu quý độc giả cần tư vấn thiết kế biệt thự, hoặc nội ngoại thất, bạn có thể liên hệ với Copsolution qua số điện thoại 0977703776 hoặc hòm thư điện tử copsolutionjsc@gmail.com chúng tôi sẽ tư vấn hoàn toàn miễn phí cho quý chủ đầu tư.

Hướng hợp với Quý Dậu

Tuổi Quý Dậu 1993 hợp hướng nào?

Thông tin cơ bản về tuổi Quý Dậu 1993 bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1993 (23/01/1993 – 09/02/1994 dương lịch)
  • Quẻ mệnh:
  • Nam: Đoài, hành Kim, thuộc Tây tứ mệnh
  • Nữ: Cấn, hành Thổ, thuộc Tây tứ mệnh
  • Ngũ hành: Kim (kiếm phong kim – vàng mũi kiếm)

 

Hướng hợp với Quý Dậu

Những hướng hợp với tuổi Quý Dậu

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị), Tây Nam (Thiên Y).
Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị), Tây (Diên Niên), Tây Nam (Sinh Khí)
hướng cổng hợp
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị), Tây Nam (Thiên Y).
Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị), Tây (Diên Niên), Tây Nam (Sinh Khí)
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa Đông Bắc (Diên Niên) hướng Tây Nam (Thiên Y, thuộc sao Cự Môn): Đây là hướng  Mang đến sức khỏe, thọ lâu, tiền của, thịnh vượng, hạnh phúc và luôn được quý nhân phù trợ.
  • Tọa Tây Nam (Thiên Y) hướng Đông Bắc (Diên Niên, thuộc sao Vũ Khúc): Đây là hướng mang đến cho gia đình sự hạnh phúc, hòa thuận, tài lộc, may mắn, mọi mối quan hệ đều tốt..
  • Tọa Đông Bắc (Phục Vị) hướng Tây Nam (Sinh Khí, thuộc sao Tam Lang): Hướng này Đem đến cho gia chủ sức khỏe, tài lộc, công danh, con cái và cuộc sống trường thọ.
  • Tọa Tây Nam (Sinh Khí) hướng Đông Bắc (Phục Vị, thuộc sao Tả Phủ): Hướng này là hướng bình yên, tốt cho việc đặt bàn thờ, giúp cho gia đình hòa thuận.
Hướng Bếp
  • Tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: Được Sinh Khí, tài vận tốt, khỏe mạnh, giúp hóa giải vận xấu, tai họa của cung Lục Sát. Chọn hướng này đảm bảo nguyên tắc tọa hung hướng cát.
  • Tọa Đông hướng Tây: Được Phục Vị, tài vận khá tốt, sức khỏe, gia đình và khí vận ở mức trung bình. Đồng thời, cũng giúp hóa giải tài vận kém của cung Tuyệt Mạng. Như vậy là biến hung thành cát.
  • Tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: Được Thiên Y, giúp giảm bệnh tật, tài vận tốt. Đồng thời cũng giúp hóa giải những điều xấu ở cung Tuyệt Mệnh, đảm bảo nguyên tắc tọa hung hướng cát.
  • Tọa Đông hướng Tây: Được Diên Niên, mang đến tài vận, sức khỏe. Hướng này còn hóa giải điều xấu của cung Lục Sát, biến hung thành cát.
Hướng Giường
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y) và Tây (Phục Vị)
  • Tây Bắc (Thiên Y) , Đông Bắc (Phục Vị), Tây Nam (Sinh Khí) và Tây (Diên Niên). 
Hướng Bàn làm việc
  • Đông Bắc (Diên Niên), Tây Bắc (Sinh Khí), Tây (Phục Vị) và Tây Nam (Thiên Y).
  • Tây (Diên Niên), Tây Nam (Sinh Khí), Đông Bắc (Phục Vị), Tây Bắc (Thiên Y).
Màu hợp
  • Màu tương sinh:màu trắng, xám, bạc
  • Màu  tương hợp: vàng, nâu đất
  • Màu tương sinh:màu trắng, xám, bạc
  • Màu  tương hợp: vàng, nâu đất
hợp số mấy
  • 6, 7, 8
  • 2, 5, 8, 9
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997).
  • Trong hôn nhân: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997), Kỷ Mão (1999), Tân Tỵ (2001), Tân Mùi (1991).
  • Trong làm ăn: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997)
  • Trong hôn nhân: Quý Dậu (1993), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997), Kỷ Mão (1999), Tân Tỵ (2001), Tân Mùi (1991)
Tuổi xung khắc
  • Nhâm Ngọ (2002), Canh Ngọ (1990)…
  • Canh Ngọ (1990), Nhâm Ngọ (2002),

Bài viết được biên soạn tham khảo từ nhiều nguồn khác nhau, trong quá trình đội ngũ content của Copsolution biên soạn có những gì sai xót rất mong quý độc giả đóng góp ý kiến. Để được tư vấn miễn phí về thiết kế nhà, biệt thự hay nội ngoại thất, quý độc giả có thể liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0977.703.776 hoặc hòm thư điện tư copsolutionjsc@gmail.com. Đội ngũ các kiến trúc sư nhiều kinh nghiệm sẽ tư vấn giúp bạn.

Hướng hợp với tuổi giáp dần

Tuổi Giáp Dần 1974 hợp hướng nào ?

Thông tin cơ bản về tuổi Giáp Dần 1974  bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1974 (23/1/1974 – 10/2/1975 dương lịch)
  • Quẻ mệnh:
  • Nam: Cấn (Thổ) thuộc Tây tứ mệnh
  • Nữ: Đoài (Kim) thuộc Tây tứ mệnh
  • Ngũ hành: Thủy (đại khê thủy – nước khe lớn)

Hướng hợp với tuổi giáp dần

Tuổi Giáp Dần 1974 hợp hướng nào ?

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  •  Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị), Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên)
Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị), Tây Nam (Thiên Y)
hướng cổng hợp
  •  Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị), Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên)
Tây Bắc (Sinh Khí), Tây (Phục Vị),
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa Đông Bắc (Phục Vị) hướng Tây Nam (Sinh Khí): Mang đến cho gia chủ sức khỏe, tài lộc, con cái và danh tiếng, thành công trong công việc, cuộc sống
  • Tọa Tây Nam (Sinh Khí) hướng Đông Bắc (Phục Vị): Đây là hướng đem đến sự bình an, vui vẻ, tăng sự gắn bó, khăng khít trong mối quan hệ gia đình và sự vững chắc về tài chính. Đồng thời, mối quan hệ ngoài xã hội của gia chủ cũng tốt đẹp, thuận lợi hơn
  • Tọa Đông Bắc (Diên Niên) hướng Tây Nam (được Thiên Y): Mang đến sự trường thọ, tài lộc, thịnh vượng.
  • Tọa Tây Nam (Thiên Y) hướng Đông Bắc (được Diên Niên): Mang đến sự hòa thuận, bình an.
Hướng Bếp
  • Tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: hướng này đem đến cho gia đình khỏe mạnh, t hạnh phúc. Đặc biệt còn giúp thiêu đốt, hóa giải những điều xấu của Tuyệt Mệnh, biến hung thành cát.
  • Tọa Đông hướng Tây:  Hướng này đem đến cho gia đình hạnh phúc lâu dài, hòa thuận, tài lộc, quan hệ xã hội và gia đình tốt. Đặc biệt giúp thiêu đốt và hóa giải điều xấu của cung Lục Sát.
  • Tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: Đây là hướng tốt cho sức khỏe đem đến tài lộc và đường con cái. Đồng thời, hướng bếp này giúp hóa giải những điều xấu của Lục Sát.
  • Tọa Đông hướng Tây:  Đây là hướng mang đến sự bền vững cho gia chủ,sự gắn bó trong gia đình. Hướng này cũng giúp hóa giải điều xấu của cung Tuyệt Mệnh.
Hướng Giường
  • Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị)
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Thiên Y), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên), Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị).
  • Tây Bắc (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây (Phục Vị).
Màu hợp
  • Màu tương sinh:  màu vàng, nâu đất
  • Màu  tương hợp:  đỏ, hồng, tím.
  • Màu tương sinh:  màu vàng, nâu đất
  • Màu  tương hợp:  đỏ, hồng, tím.
hợp số mấy
  • 2, 5, 8, 9
  • 6, 7, 8
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn:Giáp Dần (1974), Mậu Ngọ (1978), Canh Thân (1980), Quý Hợi (1983)
  • Trong hôn nhân:Giáp Dần (1974), Mậu Ngọ (1978), Canh Thân (1980), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Nhâm Tý (1972), Tân Hợi (1971)
  • Trong làm ăn: Giáp Dần (1974), Mậu Ngọ (1978), Canh Thân (1980), Quý Hợi (1983).
  • Trong hôn nhân: Giáp Dần (1974), Mậu Ngọ (1978), Canh Thân (1980), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Nhâm Tý (1972), Tân Hợi (1971).
Tuổi xung khắc
  • Ất Mão (1975), Đinh Tỵ (1977), Tân Dậu (1981), Đinh Mão (1987), Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Dậu (1969)
  • Kỷ Dậu (1969), Ất Mão (1975), Đinh Tỵ (1977), Tân Dậu (1981), Đinh Mão (1987), Kỷ Tỵ (1989).

Hy vọng rằng bài viết của copsolution đã cung cấp cho quý độc giả những thông tin bổ ích về tuổi Giáp Dần 1974. Nếu bạn có nhu cầu cần tư vấn thiết kế biệt thự, nội ngoại thất hoặc muốn tư vấn về phong thủy xây dựng có thể liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0977.703.776 hoặc hòm thư điện tử copsolutionjsc@gmail.com để được tư vấn nhanh nhất.

Tuổi bính dần hợp hướng nào

Tuổi Bính Dần 1986 hợp hướng nào?

Thông tin cơ bản về tuổi Bính Dần 1986 bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: Bính dần/1986. ( Từ 09/02/1986 đến 28/01/1987 ).
  •    Quẻ mệnh:
  • Tây Tứ Mệnh (Nam), Đông Tứ Mệnh (Nữ).
  • Ngũ hành: Lô Trung Hỏa (Lửa trong lò).

 

Tuổi bính dần hợp hướng nào

Tuổi Bính dần làm nhà hướng nào hợp ?

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Hướng Tây Nam (Phục vị), Hướng Tây (Thiên Y), Đông Bắc (Sinh khí)
Đông Nam (Sinh Khí), Đông ( Thiên Y), Nam ( Diên Niên), Bắc (Phục Vị).
hướng cổng hợp
  • Hướng Tây Nam (Phục vị), Hướng Tây (Thiên Y), Đông Bắc (Sinh khí)
Nam ( Diên Niên)
Hướng đặt bàn thờ
  • Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị), Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y).
  • Đông, Đông Nam, Nam, Bắc.
Hướng Bếp
  •  Tây Bắc, Tây Nam, Tây, Đông Bắc
  • Đông Nam
Hướng Giường
  • Hướng Tây (Sinh Khí )
  • Hướng Đông (Thiên Y)
Hướng Bàn làm việc
  • Hướng Đông Bắc (Sinh Khí): Đây là hướng hút tài lộc, tiền tài giúp công việc của người Bính Dần thuận buồm xuôi gió, ăn nên làm ra.
  • Đông Nam (Sinh Khí)
Màu hợp
  • Màu tương sinh:  màu vàng, nâu đất
  • Màu  tương hợp:  đỏ, hồng, tím.
  • Màu tương sinh:  màu vàng, nâu đất
  • Màu  tương hợp:  đỏ, hồng, tím.
hợp số mấy
  • 2, 5, 8, 9
  • 6, 7, 8
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn: Nam Bính dần hợp với các tuổi Đinh Mão, Giáp Tý, Canh Ngọ và Quý Dậu.
  • Trong hôn nhân: Đinh Mão, Canh Ngọ, Quý Dậu, Ất Hợi, Giáp Tý, Quý Hợi.
  • Trong làm ăn:  Đinh Mão, Canh Ngọ, Quý Dậu và Giáp Tý
  • Trong hôn nhân: Giáp Dần (1974),  Đinh Mão, Canh Ngọ, Ất Hợi, Giáp Tý và Quý Hợi
Tuổi xung khắc
  • Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
  • Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Đinh Sửu, Tân Tỵ, Quý Mùi, Ất Sửu và Kỷ Mùi

Hy vọng bài viết của Copsolution đã chia sẻ những kiến thức bổ ích đến quý độc giả. Trong quá trình biên soạn có gì sai xót rất mong quý độc giả đóng góp ý kiến để bài viết được hoàn thiện hơn.

Tuổi Ất Sửu 1985 hợp hướng nào

Tuổi Ất Sửu 1985 hợp hướng nào ?

Thông tin cơ bản về tuổi Ất Sửu 1985  bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1985 (21/01/1985 – 08/02/1986).
  • Quẻ mệnh: 
    • Nam: Cung Càn, mệnh Kim, thuộc Tây tứ mệnh.
    • Nữ: Cung Ly, mệnh kim, thuộc Đông tứ mệnh.
  • Ngũ hành: Kim (hải trung kim – vàng trong biển).

 

Tuổi Ất Sửu 1985 hợp hướng nào

Tuổi Ất Sửu 1985 làm nhà hướng nào hợp

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  • Tây Bắc (Phục Vị), Đông Bắc (Thiên Y), Tây (Sinh Khí), Tây Nam (Diên Niên).
  • Bắc (Diên Niên), Đông (Sinh Khí), Nam (Phục Vị), Đông Nam (Thiên Y)
hướng cổng hợp
  • Tây Bắc (Phục Vị), Đông Bắc (Thiên Y), Tây (Sinh Khí), Tây Nam (Diên Niên).
  • Bắc (Diên Niên), Đông (Sinh Khí), Nam (Phục Vị), Đông Nam (Thiên Y)
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Diên Niên hướng Đông Bắc (Thiên Y).
  • Tọa cung Thiên Y hướng Tây Nam (Diên Niên).
  • Tọa cung Phục Vị hướng Bắc (Diên Niên).
  • Tọa cung Diên Niên hướng Nam (Phục Vị).
Hướng Bếp
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Tây: Nhận được nhiều nguồn sinh khí tốt từ cung Sinh Khí giúp nhà cửa an ấm, công việc thuận lợi, sự nghiệp có nhiều cơ hội thăng tiến đồng thời, hóa giải điềm xấu ở cung Ngũ quỷ, hóa dữ thành lành.
  • Tọa cung Họa Hại hướng Tây Bắc: Nhận được Phục Vị, mang tới sự bình yên, hạnh phúc. Đồng thời, hóa giải những điềm xấu, sự trắc trở do cung Họa Hại mang lại.
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông: Được Sinh Khí là danh vọng, tiền tài, phú quý, công danh sự nghiệp, làm ăn thuận lợi đồng thời, hóa giải điều xấu ở cung Ngũ Quỷ.
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông Nam: Được Thiên Y là sức khỏe, giúp có nhiều cơ hội tăng của cải, tài lộc, an khang thịnh vượng. Đồng thời, hóa giải điều xấu ở cung Tuyệt Mệnh.
Hướng Giường
  • Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị)
  •  Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Bắc (Phục Vị), Tây Nam (Diên Niên)
  •  Đông (Sinh Khí), Nam (Phục Vị), Bắc (Diên Niên), Đông Nam (Thiên Y)
Màu hợp
  • Màu tương sinh như: vàng, nâu đất hoặc
  • Màu tương hợp như: trắng, xám, ghi…
  • Màu tương sinh: vàng, nâu đất
  • Màu tương hợp: trắng, xám, ghi…
hợp số mấy
  • 6, 7, 8
  • 3, 4, 9
Tuổi hợp
  • Làm ăn: Ất Sửu, Tân Mùi, Mậu Thìn.
  • Lấy vợ: Ất Sửu, Tân Mùi, Mậu Thìn, Đinh Sửu, Kỷ Mùi, Quý Mùi.
  • Làm ăn: Ất Sửu, Tân Mùi, Mậu Thìn.
  • Lấy chồng: Ất Sửu, Kỷ Tỵ, Mậu Thìn, Tân Mùi.
Tuổi xung khắc
  • Bính Dần, Giáp Tuất, Nhâm Thân, Mậu Dần, Canh Thân, Nhâm Tuất.
  • Bính Dần, Giáp Tuất, Nhâm Thân, Mậu Dần, Canh Thân, Nhâm Tuất..

Bài viết đã cung cấp đầy đủ thông tin về hướng hợp với tuổi Ất Sửu 1985 hy vọng quý độc giả có được những thông tin bổ ích. Copsolution rất mong nhận được sự đóng góp của quý độc giả để bài viết được hoàn hảo hơn.

Tuổi canh ngọ hợp hướng nào

Tuổi Canh Ngọ 1990 hợp hướng nào ?

Thông tin cơ bản về tuổi Canh Ngọ 1990  bạn có thể theo dõi dưới đây:

  • Năm sinh âm/dương lịch: 1990 (27/01/1990 – 14/02/1991)
  • Quẻ mệnh:
    • Nam: Cung Khảm, mệnh Thủy, thuộc Đông tứ mệnh
    • Nữ: Cung Cấn, hành Thổ, thuộc Tây tứ mệnh
  • Ngũ hành: Thổ (lộ bàng thổ – đất đường đi)

 

Tuổi canh ngọ hợp hướng nào

Tuổi Canh Ngọ 1990 Hợp Hướng nào ?

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  •  Đông Nam (Sinh Khí), Nam (Diên Niên), Đông (Thiên Y), Bắc (Phục Vị).
Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên), Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị)
hướng cổng hợp  Đông Nam (Sinh Khí), Nam (Diên Niên), Đông (Thiên Y), Bắc (Phục Vị). Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên), Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Phục Vị hướng Nam (Diên Niên)
  • Tọa cung Diên Niên hướng Bắc (Phục Vị)
  • Tọa cung Phục Vị hướng Tây Nam (Sinh Khí).
  • Tọa cung Sinh Khí hướng Đông Bắc (Phục Vị).
Hướng Bếp
  • Tọa cung Lục Sát hướng Tây Bắc (Sinh Khí)
  • Tọa cung Họa Hại hướng Đông (Thiên Y)
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Tây Bắc (Thiên Y).
  • Tọa cung Lục Sát hướng Tây (Diên Niên).
Hướng Giường Đông Nam (Sinh Khí), Nam (Diên Niên), Đông (Thiên Y), Bắc (Phục Vị) Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên), Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Đông Nam (Sinh Khí), Nam (Diên Niên), Đông (Thiên Y), Bắc (Phục Vị)
  • Tây Nam (Sinh Khí), Tây (Diên Niên), Tây Bắc (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị)
Màu hợp
  • Màu tương sinh: màu đỏ, hồng, tím
  • Màu tương hợp: màu vàng, nâu đất
  • Màu tương sinh:  đỏ, hồng, tím
  • Màu tương hợp: màu vàng, nâu đất.
hợp số mấy
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn: Tân Mùi, Đinh Sửu, Giáp Tuất.
  • Trong hôn nhân:  Tân Mùi, Đinh Sửu, Giáp Tuất, Mậu Thìn.
  • Trong làm ăn: Tân Mùi, Đinh Sửu, Giáp Tuất.
  • Trong hôn nhân:  Tân Mùi, Đinh Sửu, Giáp Tuất, Mậu Thìn.
Tuổi xung khắc
  • Canh Ngọ, Bính Tý, Ất Hợi, Kỷ Tỵ
  • Nhâm Thân, Mậu Dần, Quý Dậu, Giáp Thân, Bính Dần, Ất Dậu

Hy vọng với những thông tin mà Copsolution sưu tầm được sẽ giúp quý độc giả có thêm thông tin bổ ích về tuổi Canh Ngọ. Rất mong quý độc giả đóng góp ý kiến để bài viết được hoàn hảo hơn.

Quý mùi 2003

Tuổi Quý Mùi 2003 hợp hướng nào ?

Thông tin cơ bản về tuổi Quý Mùi  2003 bạn có thể theo dõi dưới đây:

Năm sinh âm/dương lịch:  2003 (01/02/2003 – 21/01/2004 dương lịch).
Quẻ mệnh:

  • Nam Quý Mùi sinh năm 2003: Mệnh Càn, hành Kim, thuộc Tây tứ mệnh.
  • Nữ Quý Mùi sinh năm 2003: Mệnh Ly, hành Hỏa, thuộc Đông tứ mệnh.

Ngũ hành: Mộc (dương liễu mộc – gỗ cây dương).

 

Quý mùi 2003

Sinh năm 2003 làm nhà hướng nào hợp

 

# Nam Nữ
hướng nhà hợp
  •  Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị), Đông Nam (Diên Niên) và Nam (Sinh Khí)
 Bắc (Diên Niên), Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Nam (Phục Vị).
hướng cổng hợp Tây Nam (Diên Niên) và Đông Bắc (Thiên Y)  Bắc (Diên Niên), Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Nam (Phục Vị).
Hướng đặt bàn thờ
  • Tọa cung Diên Niên hướng Đông Bắc (Thiên Y) hoặc tọa cung Thiên Y hướng Tây Nam (Diên Niên).
  • Tọa cung Phục Vị hướng Bắc (Diên Niên)
  • Tọa cung Diên Niên hướng Nam (Phục Vị).
Hướng Bếp
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Tây: Được Sinh Khí, phúc lộc vẹn toàn. Và thiêu đốt điều xấu ở cung Ngũ Quỷ.
  • Tọa cung Họa Hại hướng Tây Bắc: Được Phục Vị và thiêu đốt điều xấu ở cung Họa Hại.
  • Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Đông (Sinh Khí).
  • Tọa cung Tuyệt Mệnh hướng Đông Nam (Thiên Y).
Hướng Giường Tây (Sinh Khí), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị), Đông Bắc (Thiên Y). Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị)
Hướng Bàn làm việc
  • Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Bắc (Phục Vị), Tây Nam (Diên Niên).
  • Nam (Phục Vị), Bắc (Diên Niên), Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y).
Màu hợp
  • Màu tương sinh:  đen, xanh nước biển
  • Màu tương hợp: Xanh lục
  • Màu tương sinh:  đen, xanh nước biển
  • Màu tương hợp: Xanh lục
hợp số mấy
  • 6,7, 8
  • 3, 4, 9
Tuổi hợp
  • Trong làm ăn: Quý Mùi, Ất Dậu, Đinh Hợi, Kỷ Sửu.
  • Trong hôn nhân: Quý Mùi, Ất Dậu, Đinh Hợi, Kỷ Sửu, Tân Mão, Tân Tỵ, Kỷ Mã
  • Trong làm ăn: Quý Mùi, Ất Dậu, Đinh Hợi.
  • Trong Hôn Nhân Quý Mùi, Ất Dậu, Đinh Hợi, Kỷ Sửu, Tân Mão, Tân Tỵ, Kỷ Mão.
Tuổi xung khắc
  • Quý Mùi là Nhâm Thìn và Canh Thìn
  • Nhâm Thìn và Canh Thìn

Trên đây là những thông tin cơ bản về tuổi Quý Mùi mà Copsolution sưu tầm được hy vọng nó cung cấp cho qusy độc giả những thông tin bổ ích. Rất mong nhận được sự phản hồi từ quý độc giả để bài viết được hoàn thiện hơn.